dịch hạch
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bệnh truyền nhiễm cấp tính nguy hiểm: Một bệnh dịch do vi khuẩn Yersinia pestis gây ra, lây truyền chủ yếu từ động vật gặm nhấm (như chuột) sang người qua vật trung gian là bọ chét, gây sốt cao và các triệu chứng nghiêm trọng.
- Tình trạng bệnh lý đặc trưng bởi viêm hạch: Trong thể bệnh phổ biến nhất, bệnh gây sưng to và đau đớn ở các hạch bạch huyết (thường ở vùng bẹn, nách).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Dịch hạch từng là nỗi khiếp sợ của nhân loại trong các thế kỷ trước.
- Các biện pháp vệ sinh môi trường và diệt chuột giúp ngăn chặn sự bùng phát của dịch hạch.
- Bệnh nhân được chẩn đoán mắc dịch hạch thể phổi cần được cách ly ngay lập tức.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ổ dịch hạch": chỉ khu vực địa lý nơi bệnh dịch hạch đang lưu hành hoặc bùng phát.
- Các nhà chức trách đang khẩn trương khoanh vùng ổ dịch hạch.
"Dịch hạch thể hạch" / "Dịch hạch thể phổi" / "Dịch hạch thể nhiễm trùng huyết": các cách gọi phân loại bệnh theo triệu chứng và cơ quan bị ảnh hưởng nặng nề nhất.
- Dịch hạch thể phổi có khả năng lây truyền trực tiếp từ người sang người qua đường hô hấp.
Biến thể và từ liên quan
- Bệnh dịch hạch: cách gọi đầy đủ nhấn mạnh tính chất bệnh tật.
- Cơn dịch hạch: chỉ đợt bùng phát bệnh trên diện rộng trong một khoảng thời gian.
- Bệnh dịch: từ rộng hơn, chỉ chung các loại bệnh truyền nhiễm nguy hiểm lây lan nhanh.
Từ đồng nghĩa
- Bệnh dịch: (nghĩa rộng, chỉ chung các loại dịch bệnh lớn).
- Bệnh truyền nhiễm cấp tính: (cụm từ mô tả tính chất).
- Tai ương, ôn dịch: (cách gọi trong văn chương, chỉ chung các thảm họa dịch bệnh).
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Tránh như tránh dịch hạch": một thành ngữ so sánh, diễn tả việc tránh xa một ai đó hoặc điều gì đó một cách triệt để và sợ hãi, giống như tránh một căn bệnh chết người.
- Anh ta có tính hay gây sự, mọi người tránh anh ta như tránh dịch hạch.
- dt. Bệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi: diệt chuột để phòng bệnh dịch hạch.